Cụm từ vựng ăn điểm cho chủ đề phổ biến “Quảng Cáo” : Advertising

Cụm từ vựng ăn điểm cho chủ đề phổ biến “Quảng Cáo” : Advertising
Celebrity endorsement – Brand ambassador : đại diện nhãn hàng (dùng người nổi tiếng)
Prime time television: khung giờ vàng truyền hình
Huge viewership: lượt xem khủng
Product placement: chèn quảng cáo trong phim ảnh
To launch a new product: đưa sản phẩm mới ra thị trường
To conduct/ carry out market research (questionnaires, surveys or focus groups): tiến hành nghiên cứu thị trường
– To run marketing campaign : Tiến hành chiến dịch quảng bá
– To understand consumer behavior- buying habits: hiểu hành vi khách hàng – thói quen mua hàng
TV and billboard advertising : quảng cáo TV và bảng hiệu
Advertising agency : hãng/ công ty quảng cáo
Airtime: thời gian phát sóng
Press coverage – media coverage : sự bao phủ truyền thông
– To increase customers’ satisfaction and loyalty by providing excellent customer service: tăng sự hài lòng và trung thành của khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt
– To boost sales and profits : tăng doanh số và lợi nhuận
– To gain market share : giành thị phần
– To build brand awareness : xây dựng nhận thức thương hiệu
– To survive in the fierce competition: để tồn tại trong cuộc canh tranh khốc liệt
– To stimulate growth : kích thích tăng trưởng
-To reach the target audience : tiếp cận khách hàng tiềm năng
– To reach consumers from far and wide: tiếp cận khách hàng từ khắp mọi nơi

When a company launches a new product, it needs to run many marketing campaigns
beforehand.
Khi một công ty ra mắt một sản phẩm mới, nó cần phải thực hiệ n nhiều chiến dịch
tiếp thị trước đó.

Companies should carry out market research in order to understand customers’
behavior and buying habits.
Các công ty nên tiến hành nghiên cứu thị trường để hiểu về hành vi khách hàng và
thói quen mua hàng của họ.

Celebrity endorsement is one of the most common types of advertising these days.
Quảng bá thương hiệu bằng người nổi tiếng là một trong những loại quảng cáo phổ
biến nhất hiện nay.

Companies have to spend a huge amount of money on TV and billboard advertising.
Các công ty phải chi một số tiền rất lớn cho quảng cáo trên TV và biển quảng cáo.

Some product placement in TV series can really help manufacturers to boost their
sales and profits.
Đặ t sả n phẩ m trong phim truyền hình thực sự có thể giúp các nhà sản xuất tăng
doanh thu và lợi nhuận của họ.

The development of advertising might also stimulate the growth of advertising
agencies.
Sự phát triển của quảng cáo cũng có thể kích thích sự tăng trưởng của các công ty
quảng cáo.

Thanks to the widespread media coverage of its new products, the company can reach
consumers far and wide.
Nhờ sự bao phủ truyền thông rộng rãi về các sản phẩm mới của mình, công ty có thể
tiếp cận người tiêu dùng từ nhiề u nơi.

Broadcasting advertisements during prime time help manufacturers reach their
target audience.
Quảng cáo phát sóng trong khung giờ vàng giúp các nhà sản xuất tiếp cận đối tượng
mục tiêu của họ.

 

Advertisements take up too much airtime these days.
Quảng cáo chiế m quá nhiều thời gian phát sóng ngày nay.

A TV program with huge viewership can make a lot of money for its broadcaster.
Một chương trình truyền hình có lượng người xem khổng lồ có thể kiếm được nhiều tiền cho đài truyền hình của nó.

Many companies are trying to provide excellent customer service to increasecustomers’ satisfaction and loyalty.
Nhiều công ty đang cố gắng cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời để tăng sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng.

Advertising enables enterprises to gain more market share and build brand awareness.
Quảng cáo cho phép doanh nghiệp giành được nhiều thị phần hơn và xây dựng nhận thức về thương hiệu.

In order to survive in the fierce competition these days, companies have to come up with excellent marketing strategies.
Để tồn tại trong cuộc cạnh tranh khốc liệt ngày nay, các công ty phải đưa ra các chiến lược tiếp thị xuất sắ c.

Author: Nguyen Yen

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *