PARAPHRASING – CHỦ ĐỀ TRANSPORT

PARAPHRASING – CHỦ ĐỀ TRANSPORT

    • various kinds of transport = different types of transport = cars, buses, trains,…: các loại phương tiện giao thông khác nhau
    • to travel by car every day = to commute by car on a daily basis = to drive to work every day: đi làm bằng xe hơi mỗi ngày
    • traffic jams = traffic congestion: sự kẹt xe
    • rush hours = peak times: giờ cao điểm
    • congestion pricing = congestion charges: phí ùn tắc giao thông
    • public transport = city buses, trams, passenger trains: phương tiện giao thông công cộng
  • bad driving habits = aggressive driving: thói quen lái xe ẩu
  • to curb traffic jams = to reduce traffic congestion: giảm kẹt xe
  • cyclists = bike commuters: những người đi lại bằng xe đạp
  • technology-driven cars = self-driving cars = driverless cars: xe không người lái/ xe được điều khiển bằng công nghệ
  • good transportation systems = proper transportation systems: hệ thống giao thông tốt
  • people who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi
  • people who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại bằng xe lửa
  • to drive to work = to travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi
  • speeding = breaking the speed limit: vượt quá tốc độ cho phép
  • to use their own vehicles = to use their personal vehicles = use their private vehicles: sử dụng xe riêng của họ
  • a rise in the number of private cars = an increase in car numbers: sự tăng lên trong số lượng xe hơi riêng
  • large amounts of carbon dioxide and other toxic gases released from motor vehicles = huge amounts of exhaust fumes and emissions from private cars,…: một lượng lớn chất thải thải ra từ các loại xe
  • to increase road safety = to improve road safety/ to reduce traffic accidents: tăng an toàn đường bộ

Author: Huyen Nguyen

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *