ỨNG DỤNG MỘT SỐ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ FOOD VÀO IELTS SPEAKING

ỨNG DỤNG MỘT SỐ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ FOOD VÀO IELTS SPEAKING

IELTS Speaking Part 1 question :

Examiner: What food do you like to eat?
🍕Answer: I am not a fussy eater. As long as you don’t feed me rabbit food I’m easy to please. My flatmate and I share the cooking chores. Once a week we make a slap-up meal of steak and chips covered in a rich sauce and to satisfy the sweet tooth we finish off with a decadent chocolate pudding.
(Tôi không phải là một người ăn uống cầu kỳ. Miễn là bạn không cho tôi ăn salad rau củ, tôi rất dễ hài lòng. Bạn cùng phòng của tôi và tôi chia sẻ công việc nấu ăn. Mỗi tuần một lần chúng tôi làm một bữa ăn nhẹ với bít tết và khoai tây chiên được phủ trong một loại nước sốt đậm đà và để thỏa mãn sự hảo ngọt, chúng tôi kết thúc với một chiếc bánh pudding sô cô la ngon xuất sắc.)

Examiner: So, do you enjoy cooking?
🍕Answer: I prefer eating to cooking. I make good use of ready meals and I am not averse to junk food or the occasional pub lunch. I realize though that it is necessary to include nutritious food in my diet, which is why I cook several times a week.
(Tôi thích ăn hơn là nấu ăn. Tôi tận dụng tốt các bữa ăn nấu sẵn và tôi không ác cảm với đồ ăn vặt hoặc bữa trưa ở quán rượu. Mặc dù vậy, tôi nhận ra rằng cần phải bao gồm thực phẩm giàu dinh dưỡng trong chế độ ăn uống của mình, đó là lý do tại sao tôi nấu nhiều lần trong tuần.)

Examiner: What’s your favourite meal of the day?
🍕Answer: I’m a breakfast fan. I wake up starving hungry after a good night’s sleep. I like nothing better than a good English breakfast of bacon, eggs, and buttery toast, along with a piping hot cup of coffee.
(Tôi rất thích dùng bữa sáng. Sau một đêm ngủ ngon lành, tôi thức dậy với chiếc bụng cồn cào đói. Tôi không thích gì hơn một bữa sáng kiểu Anh ngon miệng với thịt xông khói, trứng và bánh mì nướng bơ, cùng với một tách cà phê nóng hổi.)

IELTS Speaking Part 2 question :
Examiner: Tell me about your favourite restaurant
In this question, you should discuss the restaurant that you like best, why you like it, and the occasions when you go there.

🍲Answer: I enjoy fine dining and exotic food. Both are available at my favourite restaurant in the centre of town. On special occasions I take my partner wining and dining. We love the ambience of the candle-lit dinners, and the extensive menu of mouth-watering meals. The menu includes starters, mains and deserts. Usually by the time we get there I am dying of hunger so we order a starter to calm the hunger pangs. We usually also share a bottle of bubbly. It is after all a celebration. Having finished our starter we take our time, savouring the food. This is not the type of restaurant where you would ask for a doggy bag, so we waste nothing. We end the evening with a delicious dessert. After settling the bill, we head off home, satisfied that we have enjoyed a scrumptious meal.🍲

(Tôi thích ăn ở nơi sang trọng và những loại đồ ăn mới lạ. Cả hai đều có sẵn tại nhà hàng yêu thích của tôi ở trung tâm thị trấn. Trong những dịp đặc biệt, tôi thết đãi bạn đời của tôi một bữa ra trò. Chúng tôi yêu thích không khí của những bữa tối dưới ánh nến và thực đơn phong phú với những bữa ăn ngon miệng. Menu bao gồm món khai vị, món chính và món tráng miệng. Thông thường trước khi chúng tôi đến đó, tôi sẽ rất là đói bụng nên chúng tôi gọi một món khai vị. Chúng tôi cũng thường cùng nhau uống một chai vang sủi tăm. Sau tất cả, đó là một lễ kỷ niệm. Sau khi xong món khai vị, chúng tôi dành thời gian thưởng thức các món ăn. Đây không phải là kiểu nhà hàng mà bạn sẽ hỏi xin một cái túi đựng đồ ăn dư để đem về, vì vậy chúng tôi không lãng phí gì cả. Chúng tôi kết thúc buổi tối với một món tráng miệng ngon lành. Sau khi thanh toán hóa đơn, chúng tôi về nhà, hài lòng rằng chúng tôi đã thưởng thức một bữa ăn hảo hạng.)

IELTS Speaking Part 3 questions

Examiner: Do you believe that the 21st Century diet is a healthy one?
🍞Answer: Far too many people are overweight. I believe that people should cut down on sugars and refined carbohydrates and replace them with leafy vegetables and seasonal fruits. A balanced diet would help them to regulate their weight.
(Quá nhiều người trong tình trạng thừa cân. Tôi tin rằng mọi người nên cắt giảm đường và carbohydrate tinh chế và thay thế chúng bằng các loại rau lá và trái cây theo mùa. Một chế độ ăn uống cân bằng sẽ giúp họ điều chỉnh cân nặng.)

Examiner: Starvation is a problem in many parts of the world. What do you think should be done about it?
🍞Answer: From what I’ve read, current global food production can cover the daily consumption needs of the world. We need to find a way to economically transport it to where it is most needed or find alternate food sources. Nobody should starve when there is no shortage of food.
(Từ những gì tôi, sự sản xuất thực phẩm trên toàn cầu hiện nay có thể đáp ứng nhu cầu tiêu dùng hàng ngày của thế giới. Chúng ta cần tìm phương án vận chuyển kinh tế hơn đến nơi cần thiết nhất hoặc tìm nguồn thực phẩm thay thế. Không ai nên bị chết đói khi thức ăn thì không thiếu)

Examiner: In homes where both parents work, do you think cooking has become just another job at the end of the day?
🍞Answer: I know that food preparation can be time-consuming, but if everyone helps with ideas and recipes and everyone takes a turn and lends a hand, cooking can be fun for the family. Home cooked meals are also often healthier and packed with vitamins.
(Tôi biết rằng chế biến thực phẩm có thể tốn thời gian, nhưng nếu mọi người cùng đóng góp ý tưởng và công thức nấu ăn và mọi người thay phiên nhau và giúp một tay, nấu ăn có thể là niềm vui cho gia đình. Bữa ăn nấu tại nhà cũng thường tốt cho sức khỏe và chứa nhiều vitamin.)

Food Vocabulary

A balanced diet – Chế độ ăn cân bằng chất dinh dưỡng
A bottle of bubbly – Hay còn gọi là Sparkling wine, nghĩa là Rượu vang sủi tăm
A decadent chocolate pudding – Món pudding socola ngon xuất sắc
A doggy bag – Túi đựng đồ ăn còn thừa (mang từ nhà hàng về)
A scrumptious meal – Bữa ăn ngon lành
A sweet tooth – Hảo đồ ngọt
An English breakfast – Bữa ăn sáng gồm trứng và thịt xông khói
Calm the hunger pangs – Giảm sự khó chịu do cơn đói gây ra
Candle lit dinner – Bữa ăn tối lãng mạn dưới ánh nến
Covered in a rich sauce – Được bao phủ bởi một lớp sốt kem
Cut down on – Giảm sự tiêu thụ về gì đó
Daily consumption – Lượng tiêu thụ mỗi ngày
Dying of hunger – Rất đói bụng
Exotic meals – Món ăn xuất xứ từ nước khác
Fine dining – Dùng bữa tại nhà hàng cao cấp
Fussy eater – Người ăn uống kén chọn
Home cooked meals = Homemade meals – Bữa ăn được nấu tại nhà
Junk food – Đồ ăn không tốt cho sức khỏe
Leafy vegetables – Rau xanh
Mouth-watering meals – Bữa ăn ngon miệng
Nutritious food – Thực phẩm giàu dinh dưỡng
Packed with vitamins – Nhiều vitamin
Piping hot cup of coffee – Tách cà phê nóng hổi
Pub lunch – Bữa trưa được phục vụ tại quán rượu
Rabbit food – Salad rau củ
Ready meals – Đồ ăn đã được nấu sẵn ở cửa hàng, chỉ cần mua về hâm nóng là ăn được
Savouring the food – Nhâm nhi món ăn
Seasonal fruits – Trái cây theo mùa
Starving hungry – Đói muốn chết
Wining and dining –Thết đãi ai một bữa hoành tráng

🌿Nguồn: https://www.ieltspodcast.com/ielts-speaking-vocabulary-foo…/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *