“Bạn Phải Thực Hiện Các Xét Nghiệm?” Tiếng Anh Nói Thế Nào?
Hôm nay mình sẽ giới thiệu đến cụm từ:
TO RUN SOME TESTS
▪run /rʌn/ (v): thực hiện
▪test /test/ (n): xét nghiệm
Khi muốn mô tả việc thực hiện các xét nghiệm trong bệnh viện, có phải chúng ta đã từng phân vân không biết nên dùng động từ nào cho phù hợp.
To run/do some tests?
To order some tests?
Có phải bạn đang nghĩ đâu mới là câu trả lời đúng?
Thực tế, cả hai động từ RUN và ORDER hoặc là DO đều là 2 động từ thường đi kèm với TEST. Trong bài viết này chúng mình sẽ cùng tìm hiểu về cụm TO RUN SOME TESTS thông qua một vài ví dụ dưới đây.
The doctors have done some blood/urine tests to try and find out what’s wrong with her
Các bác sĩ đã làm một số xét nghiệm máu / nước tiểu để thử và tìm ra vấn đề ở cô ấy.
We’ve run some tests, Layla and the results are normal.
Chúng tôi vừa thực hiện vài xét nghiệm rồi Layla và các kết quả đều bình thường.
The doctor said, run some tests on her. See if she’s pregnant.
Bác sĩ bảo rằng hãy làm vài xét nghiệm kiểm tra xem cô ấy có mang thai hay không?
The hospital is doing some tests on Covid-19 suspected cases.
Bệnh viện đang làm một số xét nghiệm đối với các trường hợp nghi ngờ nhiễm Covid-19.
Doctors are doing tests on this patient to see if she has bubonic plague
Các bác sĩ đang thực hiện các xét nghiệm trên người bệnh nhân này để xem cô ấy có bị bệnh dịch hạch hay không
Mary must be done some to find out what disease she has caught
Mary phải xét nghiệm để biết cô ấy mắc bệnh gì