Mỗi Ngày Một Từ Vựng Hay: Blue-collar

Mỗi Ngày Một Từ Vựng Hay: Blue-collar

 

 

Blue-collar (adj): Blue-collar workers do work needing strength or physical skills rather than office work

Tiếng Việt có nghĩa là “Lao động tay chân”

 

Ví dụ:

 

1.His support comes mainly from blue-collar workers.

Sự ủng hộ của ông chủ yếu đến từ những người lao động tay chân.

2.He predicts that blue-collar jobs will have shrunk by the end of the century.

Ông dự đoán rằng việc làm của giới công nhân sẽ giảm mạnh vào cuối thế kỷ này.

3.The blue-collar workers have to wear protective gear while working on this project.

Các công nhân làm việc chân tay phảimặc đồ bảo hộ lao động khi làm việc tại dự án này.

4.Sixty percent of workers in Minnesota are blue-collar workers, according to 2008-2009 data.

Theo số liệu năm 2008-2009, 60% công nhân ở Minnesota là công nhân làm việc chân tay.

Chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích: