‘Put the brakes on’ nghĩa là gì?
‘Put the brakes on’ mình có thể hiểu nôm na là “hãm phanh”, theo nghĩa bóng có nghĩa là làm chậm, cản trở hoặc ngừng tiến trình hoặc hoạt động của ai đó hoặc điều gì đó. Dưới đây là những cách dùng phổ biến của “put the brakes on”.
put the brakes on (someone or something): cản trở ai đó, cái gì đó
Ví dụ:
The recent COVID-19 outbreaks put the brakes on the developing countries’ plans for redeveloping the remote region’s transportation system.
Các đợt bùng phát COVID-19 gần đây đã cản trở kế hoạch tái phát triển hệ thống giao thông của các nước đang phát triển ở vùng sâu vùng xa.
Her scandals put the brakes on our film career because we felt the accusations of online communities were too damaging to our company’s image.
Những vụ scandals của cô ấy đã kìm hãm sự nghiệp điện ảnh của chúng tôi vì chúng tôi cảm thấy những lời buộc tội của cộng đồng mạng quá gây tổn hại đến hình ảnh của công ty chúng tôi.
put the brakes on someone: ngăn chặn hành động của ai đó
Ví dụ:
The government strive for putting the brakes on the individuals who break the regulations of COVID-19 prevention and control
Chính phủ nỗ lực ngăn chặn những kẻ vi phạm các quy định về phòng ngừa và kiểm soát đại dịch COVID-19.
put the brakes on something: ngăn cản cái gì đó
Ví dụ:
The contractor had to put the brakes on the church project due to a lack of funds.
Nhà thầu đã phải đình chỉ dự án nhà thờ do thiếu kinh phí.
The local government will put the brakes on this power plant because it is costing too much money.
Chính quyền địa phương sẽ ngừng hoạt động nhà máy điện này vì nó tiêu tốn quá nhiều tiền.
Nguồn: Cambridge.Dictionary