COLLOCATION ĐẶC SẮC : BOOK
1. by the book
→ làm theo đúng hướng dẫn và quy luật.
The teacher asked us to do the test by the book.
2. read somebody like a book
→ dễ dàng biết được ai đó đang nghĩ gì hay cảm thấy gì.
· He kept silent but I know he was angry – I could read him like a book.
3. cook the books
→ thay đổi số liệu một cách bất hợp pháp.
· There is a rumour that he can afford luxury goods because he has cooked the books all these years.
4. every trick in the book
→ bằng mọi phương pháp, cách thức có thể, dù nó có trung thực hay không.
She used every trick in the book to claim his inheritance but to no avail.
5.Curl up with a good book
→ Ngồi một chỗ yên tĩnh và đọc sách say mê
She often goes to this cafe restaurant to curl up with a good book
6. Crack a book
→ Mở sách ra và bắt đầu học bài
My mother requires me to crack a book tonight
Chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích: