Tìm Hiểu Về Thành Ngữ “BETWIXT AND BETWEEN”

Tìm Hiểu Về Thành Ngữ “BETWIXT AND BETWEEN”

 

Thành ngữ này có nghĩa là lưỡng lự, băn khoăn giữa hai lựa chọn; nửa nọ nửa kia.

Trong tiếng Anh cổ, “betwixt” có cùng nghĩa với between, đều có nghĩa là ở giữa. Chính vì vậy, năm 1789, lần đầu tiên thành ngữ này được sử dụng để nhấn mạnh vào trạng thái lưng chừng, không biết phải chọn gì giữa hai phương án.

Ví dụ:

  1. Although they have been dating for two years, he is so betwixt and between about getting married.

Mặc dù họ đã hẹn hò 2 năm rồi nhưng anh ấy vẫn lưỡng lự về việc kết hôn.

  1. She is betwixt and between these two dresses to wear for the interview tomorrow.

Cô ấy đang phân vân giữa hai bộ váy để mặc cho buổi phỏng vấn vào ngày mai. 

  1. My aunt seems betwixt and between. She cannot choose between her family and her love.

Dì của tôi có vẻ đang rất lưỡng lự. Cô ấy không thể chọn giữa gia đình và tình yêu.

Chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích: