“Hy vọng vào một điều gì đó” diễn đạt tiếng Anh như thế nào?
Keep your fingers crossed (idm): To wish for good luck; to hope for a good outcome
Tiếng Việt có nghĩa là “Hy vọng vào một điều gì đó, cầu mong điều may mắn”
Ví dụ:
1.We are keeping our fingers crossed that our mother will be healthy again soon.
Chúng tôi đang cầu mong rằng mẹ sẽ khỏe mạnh lại sớm.
2.I have worked hard to get to grips with this subject, and now I am keeping my fingers crossed for tomorrow’s test.
Tôi đã rất chăm chỉ để học và nắm bắt được môn này, và bây giờ thì tôi hy vọng mình sẽ gặp may mắn vào kỳ thi ngày mai.
3.We are keeping our fingers crossed that we will beat the Covid-19 pandemic soon.
Chúng ta đang cầu mong rằng chúng ta sẽ đánh bại cơn đại dịch Covid-19 sớm thôi
4.James is keeping his fingers crossed that he will pass the final exam with high scores.
James đang cầu mong anh sẽ vượt qua kỳ thi cuối với số điểm cao